Cập nhật lần cuối
Đặt vé và nhận ưu đãi chuyến bay IBEX Airlines tốt nhất
IBEX AirlinesBắt đầu từ
US$ 48.53
Giá/ Người
IBEX AirlinesBắt đầu từ
US$ 50.47
Giá/ Người
IBEX AirlinesBắt đầu từ
US$ 51.2
Giá/ Người
IBEX AirlinesBắt đầu từ
US$ 51.47
Giá/ Người
IBEX AirlinesBắt đầu từ
US$ 51.47
Giá/ Người
IBEX AirlinesBắt đầu từ
US$ 52.58
Giá/ Người
IBEX AirlinesBắt đầu từ
US$ 52.58
Giá/ Người
IBEX AirlinesBắt đầu từ
US$ 52.58
Giá/ Người
IBEX AirlinesBắt đầu từ
US$ 53.6
Giá/ Người
IBEX AirlinesBắt đầu từ
US$ 53.77
Giá/ Người
IBEX Airlines Thông tin chuyến bay
Tháng giá vé thấp nhất
авг.
Tổng số điểm đến
7
Giới thiệu
IBEX Airlines (FW) là hãng hàng không giá rẻ khai thác các đường bay nội địa. Hạn mức hành lý xách tay do hãng hàng không này cung cấp là 10 kg với kích thước tối đa 35 cm x 20 cm x 45 cm (L x W x H). Giá đường bay nội địa bao gồm hạn mức hành lý ký gửi 20 kg. Hành khách có thể bắt đầu làm thủ tục tại sân bay 120 phút trước thời điểm giờ khởi hành. Làm thủ tục trực tuyến có thể thực hiện cho các chuyến bay với hãng hàng không trên website chính thức của IBEX Airlines. Việc này có thể được xử lý 1 ngày trước giờ khởi hành theo lịch.
Cách đặt vé
Cách thanh toán
Thanh toán cho đặt vé IBEX Airlines của bạn trên Airpaz có thể được xử lý qua các phương thức thẻ tín dụng, PayPal, chuyển khoản ngân hàng, và thanh toán tại quầy. Để biết thông tin trọn vẹn, hãy truy cập trang Hướng dẫn Thanh toán Airpaz.com.
Hồ sơ công ty
IBEX Airlines hoạt động với mã IATA FW và mã ICAO IBX, là hãng hàng không giá rẻ khai thác các đường bay nội địa. Hãng hàng không này phục vụ các chuyến bay đến các thành phố điểm đến trên toàn thế giới với trung tâm chính đặt tại Sân bay Sendai (SDJ), Sân bay quốc tế Chubu Centrair (NGO). Hãng hàng không này bay đến Nhật Bản, và Một số thành phố mà hãng khai thác là Sendai, Fukuoka.
Mặc dù hãng hàng không hoạt động dưới tên IBEX Airlines, đây là tên thương mại của Ibex Airlines Co., Ltd.. Người đứng đầu công ty là Takao Asai. Địa chỉ trụ sở chính là Nhật Bản.
Lịch sử
IBEX Airlines hoạt động với mã IATA (FW) và mã ICAO (IBX) được lần đầu thành lập vào 1999. Hãng hàng không này hoạt động dưới sự quản lý của Ibex Airlines Co., Ltd.. Theo năm tháng, IBEX Airlines cam kết phục vụ hành khách bằng cách nâng cao dịch vụ của mình. Hãng hàng không này bắt đầu hoạt động vào 7 tháng 8 năm 2000.
Tiếp viên hàng không

Đội ngũ tiếp viên của IBEX Airlines mặc đồng phục màu dark blue. Đối với tiếp viên nam, họ mặc Suit cùng với pants. Đối với tiếp viên nữ, họ mặc dark blue blazer và dark blue skirt. Bên cạnh bộ đồng phục được may đẹp mắt, đội ngũ tiếp viên IBEX Airlines luôn cam kết vượt quá kỳ vọng của hành khách bằng cách cung cấp dịch vụ bay tốt nhất.
Đội bay

IBEX Airlines vận hành bằng một số tàu bay, tất cả đều có thể được kiểm tra trong bảng sau:
| Type | Quantity |
|---|---|
| Bombardier CRJ700 | 9 |
Trò chuyện trực tuyến
Dịch vụ khách hàng của IBEX Airlines không cung cấp trò chuyện trực tuyến.
Hành lý
Hành lý xách tay
Hành khách của IBEX Airlines được cung cấp hạn mức hành lý xách tay bao gồm trong giá vé của họ. Kích thước tối đa của kiện hành lý đặt trong ngăn hành lý phía trên là 35 cm x 20 cm x 45 cm (L x W x H), với trọng lượng tối đa của kiện hành lý là 10 kg.Điều quan trọng là cần bảo đảm mọi thứ vừa dưới ghế phía trước họ.
Hành lý ký gửi
IBEX Airlines cho phép hạn mức hành lý ký gửi miễn phí cho hành khách. Hành khách bay các chuyến bay quốc tế không nhận được hạn mức hành lý ký gửi, nhưng hành khách trên các chuyến bay nội địa nhận được 20 kg hạn mức hành lý ký gửi miễn phí.
Hành lý quá cước
Hành lý ký gửi bổ sung trọng lượng hạn mức có thể đặt mua trên Airpaz.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Thông tin nêu trên chỉ nhằm mục đích hướng dẫn chung và có thể được hãng hàng không thay đổi mà không cần thông báo trước. Vui lòng liên hệ hãng hàng không để biết thêm thông tin.
Ghế ngồi

Hạng Phổ thông
Kích thước ghế tiêu chuẩn của Hạng Phổ thông IBEX Airlines là 31" seat pitch.
Tiện nghi trên chuyến bay

Giải trí trên chuyến bay
IBEX Airlines cung cấp dịch vụ và giải trí trên chuyến bay cho hành khách khi bay trên máy bay của họ, chẳng hạn như magazine.
Đồ ăn nhẹ miễn phí trên chuyến bay
Trong các chuyến bay với IBEX Airlines, đồ ăn nhẹ/đồ uống miễn phí không có sẵn.
Làm thủ tục trên web
Hành khách có thể làm thủ tục trên web thông qua trang web chính thức của IBEX Airlines. Để thực hiện, nhấp vào đây để đến trang làm thủ tục của hãng hàng không. Làm thủ tục trên web có thể được thực hiện 1 ngày trước giờ khởi hành dự kiến.
Làm thủ tục tại sân bay
Có thể làm thủ tục tại sân bay ở các quầy làm thủ tục của IBEX Airlines 120 phút trước thời điểm giờ khởi hành. Quý khách nên làm thủ tục ít nhất một tiếng rưỡi trước khi quầy làm thủ tục và ký gửi hành lý tại sân bay đóng cửa.
Làm thủ tục tại kiosk
IBEX Airlines cho phép dịch vụ làm thủ tục tại kiosk cho hành khách, dịch vụ này có thể truy cập tại sân bay khởi hành theo tình trạng khả dụng. Để biết thêm thông tin chi tiết về dịch vụ này, vui lòng liên hệ hãng hàng không. Thời gian làm thủ tục là 120 giờ trước giờ khởi hành chuyến bay dự kiến.
Làm thủ tục qua ứng dụng
Dịch vụ này không khả dụng cho hành khách bay cùng IBEX Airlines.
Quy định Giá vé
a. Hủy vé và Hoàn tiền
Vé máy bay của hãng hàng không có thể hủy và hoàn tiền.b. Đổi lịch
Các thay đổi như đổi lịch không được thực hiện đối với vé của IBEX Airlines.
Để biết thông tin đầy đủ về vé IBEX Airlines và quy định giá vé, nhấp vào đây.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Hãng hàng không có thể thay đổi chính sách mà không cần thông báo trước. Để nhận thông tin cập nhật khi điều đó xảy ra và về chính sách của họ đối với bảo hiểm, chậm chuyến bay, v.v., hãy kiểm tra trang quy định giá vé của hãng hàng không hoặc liên hệ trực tiếp với hãng hàng không.
Kiểm tra Lịch trình chuyến bay của IBEX Airlines
| Số ve may bay | Mẫu Máy Bay | Khởi hành | Đến | Thành phố xuất phát | Sân bay đi | Thành phố đến | Sân bay đến | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FW83 | - | 07:15 | 08:50 | Fukuoka | FUK | Niigata | KIJ | Xem chi tiết |
| FW67 | - | 07:15 | 08:30 | Itami | ITM | Fukuoka | FUK | Xem chi tiết |
| FW33 | - | 07:35 | 08:35 | Nagoya | NGO | Matsuyama | MYJ | Xem chi tiết |
| FW45 | - | 08:10 | 09:25 | Sendai | SDJ | Sapporo | CTS | Xem chi tiết |
| FW68 | - | 09:00 | 10:10 | Fukuoka | FUK | Itami | ITM | Xem chi tiết |
| FW84 | - | 10:10 | 12:00 | Niigata | KIJ | Fukuoka | FUK | Xem chi tiết |
| FW40 | - | 10:25 | 11:45 | Hiroshima | HIJ | Sendai | SDJ | Xem chi tiết |
| FW69 | - | 10:40 | 11:55 | Itami | ITM | Fukuoka | FUK | Xem chi tiết |
| FW35 | - | 10:40 | 11:40 | Nagoya | NGO | Matsuyama | MYJ | Xem chi tiết |
| FW47 | Boeing 787-800 | 11:40 | 12:55 | Sendai | SDJ | Sapporo | CTS | Xem chi tiết |
| FW70 | - | 12:35 | 13:45 | Fukuoka | FUK | Itami | ITM | Xem chi tiết |
| FW42 | - | 16:30 | 17:50 | Hiroshima | HIJ | Sendai | SDJ | Xem chi tiết |
| FW37 | - | 17:00 | 18:00 | Nagoya | NGO | Matsuyama | MYJ | Xem chi tiết |
| FW87 | - | 17:25 | 19:00 | Fukuoka | FUK | Niigata | KIJ | Xem chi tiết |
| FW49 | Boeing 787-800 | 18:20 | 19:35 | Sendai | SDJ | Sapporo | CTS | Xem chi tiết |
| FW44 | - | 19:20 | 20:40 | Hiroshima | HIJ | Sendai | SDJ | Xem chi tiết |
| FW88 | - | 19:30 | 21:20 | Niigata | KIJ | Fukuoka | FUK | Xem chi tiết |


















